tiếp khách

Học thuật
Thân thiện
tiếp khách

Chị ấy chuẩn bị trà và bánh để tiếp khách tại nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đón rước chuyện trò với người đến thăm mình: Hành động đón tiếp, nói chuyện chiêu đãi một cách lịch sự với những người đến nhà, cơ quan, hoặc địa điểm của mình.
    • (, nghĩa xấu) Nói gái điếm đón khách làng chơi: Cách nói để chỉ việc người làm nghề mại dâm tiếp đón khách.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếp khách theo giờ": Thường dùng trong môi trường công sở hoặc với người lịch trình bận rộn, chỉ việc sắp xếp thời gian cụ thể để gặp gỡ từng người hoặc nhóm khách.
    • Luật sư làm việc theo lịch hẹn, chỉ tiếp khách theo giờ đã đăng ký trước.
  • "Tiếp khách tại gia": Nhấn mạnh việc đón tiếp khách một cách thân mật, không chính thức tại nhà riêng.
    • Ông ấy thích tiếp khách tại gia hơn những nhà hàng sang trọng.
Biến thể từ liên quan
  • Tiếp đón (động từ): Từ gần nghĩa, nhấn mạnh hành động đón tiếp một cách chu đáo, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chính thức.
    • Đoàn khách quốc tế được tiếp đón nồng nhiệt tại sân bay.
  • Tiếp tân (động từ): Thường dùng trong các sự kiện, buổi tiệc, chỉ việc chào đón hướng dẫn khách khi họ mới đến.
    • ấy đảm nhận vai trò tiếp tân trong buổi khai trương.
  • Khách khứa (danh từ): Cách gọi chung những người khách đến thăm.
    • Dịp Tết, nhà nào cũng đông đúc khách khứa.
Từ đồng nghĩa
  • Đón tiếp: Đón tiếp đãi khách.
  • Chiêu đãi: Tiếp đón khách bằng đồ ăn, thức uống một cách trọng thị.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Phép vua thua lệ làng" / "Khách đến nhà, không thì vịt": Các thành ngữ này thể hiện văn hóa trọng khách, luôn tiếp đãi khách đến nhà một cách chu đáo tử tế nhất có thể, hoàn cảnh thế nào.
    • Theo đạo "khách đến nhà, không thì vịt", tôi luôn cố gắng món ngon để tiếp khách.
tiếp khách

Chị ấy chuẩn bị trà và bánh để tiếp khách tại nhà.

  1. đg. 1. Đón rước chuyện trò với người đến thăm mình. 2. Nói gái điếm đón khách làng chơi ().